Bạn có thấy hài lòng với dịch vụ của chúng tôi?
|
Tin tức trang chủ
Danh sách Sản phẩm Điện-Điện tử Sản xuất trong nước được QUACERT chứng nhận hợp quy
BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Ariston Thermo Việt Nam |
|
Nhãn hiệu thương mại |
ARISTON |
|
Địa chỉ |
Số 4, đường TS3, khu công nghiệp Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0030 - 10 - 00 Cấp ngày: 18/05/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Bình đun nước nóng nhanh, cấp 1, Classico A4522EP |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0030 - 10 - 01 Cấp ngày: 18/05/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Bình đun nước nóng có dự trữ dung tích đến 100 l (xem chi tiết tại phụ lục)  |
QUẠT ĐIỆN
|
Tên tổ chức |
Cơ sở điện cơ AIDI |
|
Nhãn hiệu thương mại |
Aidi và Geidea |
|
Địa chỉ |
Số 233 đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0029 - 10 - 00 Cấp ngày: 01/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện, cấp bảo vệ chống giật điện: cấp 0 (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Tân Tiến S.K |
|
Nhãn hiệu thương mại |
SENKO |
|
Địa chỉ |
Lô 47-49, đường số 2, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0028 - 10 - 00 Cấp ngày: 08/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện, cấp bảo vệ chống giật điện: cấp 0 (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty Quang điện - Điện tử - Bộ Quốc Phòng |
|
Nhãn hiệu thương mại |
PEC - ĐIỆN CƠ 91 |
|
Địa chỉ |
Thị trấn Cầu Diễn - Huyện Từ Liêm - Hà Nội |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0018 - 10 - 00 Cấp ngày: 09/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Thiên Cường |
|
Nhãn hiệu thương mại |
THIÊN CƯỜNG, MỸ PHONG |
|
Địa chỉ |
111/12 Lê Đình Cẩn, phường Tân Tạo, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0037 - 10 - 00 Cấp ngày: 19/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Liên Hiệp |
|
Nhãn hiệu thương mại |
LIFAN, DOLPHIN |
|
Địa chỉ |
Lô số 2, đường số 3, khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0041 - 10 - 00 Cấp ngày: 01/07/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Điện cơ Thống Nhất |
|
Nhãn hiệu thương mại |

|
|
Địa chỉ |
Số 164 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0017 - 10 - 00 Cấp ngày: 7/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Hành Sanh |
|
Nhãn hiệu thương mại |

|
|
Địa chỉ |
298/17-19 đường Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0046 - 10 - 00 Cấp ngày: 08/07/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện, Cấp chống giật điện: Cấp 0 (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty Cổ phần Quạt Việt Nam |
|
Nhãn hiệu thương mại |

|
|
Địa chỉ |
Lô B13/1, đường số 1, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0050 - 10 - 00 Cấp ngày: 26/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện, nhãn hiệu thương mại QUATVINA, ASIAVINA(xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Kim Huy Hoàng |
|
Nhãn hiệu thương mại |
USS |
|
Địa chỉ |
35/14 đường Ao Đôi, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0049 - 10 - 00 Cấp ngày: 26/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện, nhãn hiệu USS(xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty Cổ phần Phân phối Điện Quang |
|
Nhãn hiệu thương mại |
ĐIỆN QUANG |
|
Địa chỉ |
244 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0056 - 10 - 00 Cấp ngày: 30/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Cơ điện Kim Thuận Phong |
|
Nhãn hiệu thương mại |
KTP, Thuận Phong, PACIFISM |
|
Địa chỉ |
353 Đất Mới, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0074 - 10 - 00 Cấp ngày: 09/08/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt trần (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Cơ sở Ngọc Nguyên |
|
Nhãn hiệu thương mại |
CARVER ĐAIVI |
|
Địa chỉ |
41 Chấn Hưng, phường 6, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0067 - 10 - 00 Cấp ngày: 10/08/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Quạt điện, cấp chống giật điện: cấp 0 (xem chi tiết tại phụ lục)  |
NỒI CƠM ĐIỆN
|
Tên tổ chức |
Cơ sở điện cơ AIDI |
|
Nhãn hiệu thương mại |
Aidi và Geidea |
|
Địa chỉ |
Số 233 đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0033 - 10 - 00 Cấp ngày: 01/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Nồi cơm điện, cấp bảo vệ chống giật điện: cấp 0 (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Điện tử Việt Nhật |
|
Nhãn hiệu thương mại |
SATO, TECNEK, BOCKSAN |
|
Địa chỉ |
Khu công nghiệp Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0043 - 10 - 00 Cấp ngày: 23/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Nồi cơm điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Cơ sở Thăng Long |
|
Nhãn hiệu thương mại |
THĂNG LONG |
|
Địa chỉ |
111 C Lạc Long Quân, phường 5, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0044 - 10 - 00 Cấp ngày: 01/07/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Nồi cơm điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH sản xuất đầu tư điện tử Hiệp Hưng |
|
Nhãn hiệu thương mại |
Hiệp Hưng |
|
Địa chỉ |
46A, Hàng Khoai, Đồng Xuân, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0045 - 10 - 00 Cấp ngày: 8/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Nồi cơm điện (xem chi tiết tại phụ lục)  |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Sản xuất Dịch vụ Xuất nhập khẩu Nam Trung |
|
Nhãn hiệu thương mại |
ELECPOR SALUKI |
|
Địa chỉ |
Số 6 Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0047 - 10 - 00 Cấp ngày: 19/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Nồi cơm điện (xem chi tiết tại phụ lục)  | DÂY ĐIỆN
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Ngọc Khánh |
|
Nhãn hiệu thương mại |
GOLDCUP |
|
Địa chỉ |
Văn phòng: Số 37, phố Nguyễn Sơn, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam # Nhà máy: Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0021 - 10 - 00 Cấp ngày: 08/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, có điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 10, tiết diện ≤ 10mm2 |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0021 - 10 - 01 Cấp ngày: 08/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp (dây) mềm, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 53 |
|
Tên tổ chức |
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình CADI-SUN |
|
Nhãn hiệu thương mại |
CADI-SUN |
|
Địa chỉ |
Trụ sở: Ngõ 320, đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam # Nhà máy 2: Km 35+400, quốc lộ 5, xã Cẩm Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0024 - 10 - 00 Cấp ngày: 18/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750 V, kiểu 6610 TCVN 01, tiết diện ≤ 10mm2 |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0024 - 10 - 01 Cấp ngày: 18/06/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp mềm, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 53 |
|
Tên tổ chức |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam |
|
Nhãn hiệu thương mại |
TAYA |
|
Địa chỉ |
Km 35 quốc lộ 5, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0022 - 10 - 00 Cấp ngày: 5/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 01, 6610 TCVN 02, tiết diện ≤ 10mm2 & Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 06 |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0022 - 10 - 01 Cấp ngày: 5/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 10, tiết diện ≤ 10mm2 |
| Giấy chứng nhận |
QC 0022 - 10 - 02 Cấp ngày: 5/7/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp mềm, cách điện bằng Polyvinyl Clorua, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610TCVN 53 |
|
Tên tổ chức |
Công ty Cổ phần Đông Giang |
|
Nhãn hiệu thương mại |
GOLDCUP |
|
Địa chỉ |
Khu công nghiệp Phố Nối A, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0025 - 10 - 00 Cấp ngày: 17/6/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp (dây) mềm, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 53 |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0025 - 10 - 01 Cấp ngày: 17/6/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 10, tiết diện ≤ 10mm2 |
| Giấy chứng nhận |
QC 0025 - 10 - 02 Cấp ngày: 17/6/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 01, 6610 TCVN 02, tiết diện ≤ 10mm2 |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Thái Dương |
|
Nhãn hiệu thương mại |
SUNCO |
|
Địa chỉ |
Văn phòng: Số 2 Nam Tràng, phường Trúc Bạch, Q.Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam # Nhà máy: Lô 1- CN 5,khu công nghiệp Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0026 - 10 - 00 Cấp ngày: 18/6/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Dây mềm, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/300 V, kiểu 6610 TCVN 52 (227 IEC 52) |
|
Tên tổ chức |
Công ty TNHH Robot |
|
Nhãn hiệu thương mại |
ROBOT |
|
Địa chỉ |
Trụ sở: 304 Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam# Nhà máy: B19/399A Trần Đại Nghĩa, xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0061 - 10 - 00 Cấp ngày: 2/08/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 01 (227 IEC 01) # Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 02 (227 IEC 02), tiết diện ≤ 10mm2 |
|
Giấy chứng nhận |
QC 0061 - 10 - 01 Cấp ngày: 2/08/2010 |
|
Dấu hợp quy |

|
|
Chi tiết kiểu loại được chứng nhận |
Cáp mềm, cách điện bằng PVC, điện áp danh định đến và bằng 300/500V, kiểu 6610 TCVN 53 (227 IEC 53) |
|